hoả bài

Học thuật
Thân thiện
hoả bài

Một vị quan cầm hoả bài để ra hiệu lệnh khẩn cấp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mảnh gỗ viết chữ, dùng làm hiệu lệnh của các quan thời xưa: Đây một vật làm bằng gỗ, trên đó viết chữ, được dùng như một tín hiệu hoặc mệnh lệnh chính thức do các quan lại phát ra. Trên hoả bài thường phê chữ "hoả", biểu thị sự khẩn cấp, cần thiết phải thực hiện ngay lập tức, giống như tính chất nóng lan nhanh của lửa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sứ giả cầm hoả bài phi ngựa chạy đi truyền lệnh khẩn. (Sứ giả cầm hoả bài phi ngựa đi truyền lệnh khẩn cấp.)
    • Hoả bài vật chứng nhận cho mệnh lệnh tối khẩn của triều đình. (Hoả bài vật chứng nhận cho mệnh lệnh tối khẩn của triều đình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn chương, sử sách: Từ này chủ yếu xuất hiện trong các văn bản lịch sử, tiểu thuyết cổ điển hoặc khi nói về nghi thức, đồ dùng của triều đình phong kiến ngày xưa, để chỉ một loại công văn, hiệu lệnh đặc biệt tính chất khẩn cấp.
    • Trong truyện, viên tướng nhận được hoả bài liền lập tức xuất quân. (Trong truyện, viên tướng nhận được hoả bài liền lập tức xuất quân.)
Biến thể từ gần giống
  • Bài: (danh từ) Mảnh, thẻ, vật nhỏ bằng gỗ, tre, ngà... dùng làm dấu hiệu, hiệu lệnh hoặc để chơi. "Hoả bài" một loại "bài" đặc biệt.
  • Tín bài: (danh từ) Vật làm tin, thường dùng để nhận dạng hoặc ủy quyền.
  • Hoả tốc: (tính từ/trạng từ) Chỉ tốc độ nhanh, khẩn cấp như lửa cháy. Đây một từ hiện đại hơn, ý nghĩa tương tự tính chất "khẩn" của hoả bài.
Từ đồng nghĩa
  • Lệnh bài khẩn: Hiệu lệnh khẩn cấp.
  • Công văn khẩn: Văn bản công việc khẩn cấp (nghĩa hiện đại, tương đương về chức năng).
Thành ngữ liên quan
  • Truyền hoả bài: (Cụm động từ) Hành động truyền đi một mệnh lệnh khẩn cấp. Nghĩa bóng có thể chỉ việc thông báo hoặc yêu cầu một việc đó phải được thực hiện gấp rút.
    • Giám đốc vừa truyền hoả bài xuống, yêu cầu mọi phòng ban hoàn thành báo cáo trước 5 giờ chiều. (Giám đốc vừa truyền hoả bài xuống, yêu cầu mọi phòng ban hoàn thành báo cáo trước 5 giờ chiều.)
hoả bài

Một vị quan cầm hoả bài để ra hiệu lệnh khẩn cấp.

  1. mảnh gỗ viết chữ dùng làm hiệu lệnh của các quan, phê chữ hoả nghĩa là cần kíp như lửa nóng, cũng như ta dùng tiếng hoả tốc ngày nay

Từ gần giống